Kêu

Kêu (Động từ)
[động vật] phát ra âm thanh tự nhiên có tính chất bản năng
动物叫声
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phát ra âm thanh do có sự cọ xát, va chạm hoặc rung động
发出声音
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bật ra, thốt ra tiếng hoặc lời do bị kích thích
突然发出声音
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nói ra nỗi buồn bực, không vừa ý về điều gì
抱怨
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cầu xin, khiếu nại
呼叫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gọi để người khác đến với mình
呼叫
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Gọi bằng
称呼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kêu (Tính từ)
Có âm thanh to, vang
响亮的声音
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[lời văn, từ ngữ] nghe có vẻ hay, hấp dẫn [nhưng thường không có nội dung sâu sắc]
华丽而空洞
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
