Anh - Việt
khả
Trạng từ
khả (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để nói một việc có thể xảy ra hoặc có thể làm được.
表示有可能或能够做到。
Từ dùng để nói một việc có thể xảy ra hoặc có thể làm được.
Ví dụ
他可能在星期五前完成工作。【】Anh ấy khả dĩ hoàn thành công việc trước thứ Sáu.
凭这些钱,我可以买一辆旧车。【】Với số tiền này, tôi khả dĩ mua được chiếc xe cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khả (Adverb)
khả + Danh từkhả + Tính từkhả + Từ đi kèmĐộng từ + khả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
经济能力 khả năng tài chính | 我家没有经济能力买房。 Gia đình tôi không đủ khả năng tài chính để mua nhà. |