ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Khắc dấu
Dùng dụng cụ hoặc máy móc để tạo hình (chữ, số, hoa văn...) trên mặt của dấu (con dấu) để sử dụng cho việc đóng dấu lên giấy tờ, tài liệu...
刻印
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa