Anh - Việt

Bản dịch của từ Khắc khổ trong tiếng Trung

khắc khổ

Tính từ

khắc khổ (Tính từ)

Nghĩa 01 · tỏ ra phải chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt

艰苦

tỏ ra phải chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh