Anh - Việt
khách thể
Danh từ
khách thể (Danh từ)
Nghĩa 01 · thế giới bên ngoài, độc lập với ý thức của con người, về mặt là đối tượng nhận thức của con người, với tư cách là chủ thể
客观事物
thế giới bên ngoài, độc lập với ý thức của con người, về mặt là đối tượng nhận thức của con người, với tư cách là chủ thể
Ví dụ
客观世界独立于兰的意识而存在。【】Khách thể tồn tại độc lập với ý thức Lan.
客观现实不依赖个人思想。【】Khách thể không phụ thuộc vào suy nghĩ cá nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · đối tượng chịu sự chi phối của hành động, trong quan hệ đối lập với đối tượng gây ra hành động, với tư cách là chủ thể
被影响的对象
đối tượng chịu sự chi phối của hành động, trong quan hệ đối lập với đối tượng gây ra hành động, với tư cách là chủ thể
Ví dụ
在“Nam踢球”中,球是宾语。【】Trong câu “Nam đá bóng”, bóng là khách thể.
在“Lan开门”中,Lan不是受事;她执行动作。【】Trong câu “Lan mở cửa”, Lan không phải khách thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa