Khám
Danh từĐộng từ

Khám (Danh từ)
01
Vật làm bằng gỗ, giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt bài vị, đồ thờ, thường được gác hay treo cao
供桌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Nhà giam
监狱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khám (Động từ)
01
Lục soát, kiểm tra kĩ để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp
搜索,检查
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể
检查
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
