Anh - Việt

Bản dịch của từ Khăn ăn trong tiếng Trung

khăn ăn

Danh từ

khăn ăn (Danh từ)

Nghĩa 01 · khăn dùng trong bữa ăn để giữ sạch áo quần và để lau tay, lau miệng

餐巾

khăn dùng trong bữa ăn để giữ sạch áo quần và để lau tay, lau miệng

Ví dụ
晚宴上,每位客人都有一条 餐巾。【】Tại bữa tối, mỗi khách có một khăn ăn.
孩子吃面条时没有用 餐巾。【】Đứa trẻ không dùng khăn ăn khi ăn mì.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh