Anh - Việt

Bản dịch của từ Khán phòng trong tiếng Trung

khán phòng

Danh từ

khán phòng (Danh từ)

Nghĩa 01 · phòng dành cho khán, thính giả âm nhạc, nghệ thuật

观众厅

phòng dành cho khán, thính giả âm nhạc, nghệ thuật

Ví dụ
昨晚,第三郡文化馆的礼堂座无虚席。【】Khán phòng Nhà văn hóa quận 3 chật kín tối qua.
我们学校的音乐厅没有足够座位容纳五百位客人。【】Khán phòng trường tôi không đủ ghế cho 500 khách.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh