Anh - Việt
khẩn
Tính từ
khẩn (Tính từ)
Nghĩa 01 · có tính chất cần kíp, không thể trì hoãn [thường nói về việc công]
紧急
có tính chất cần kíp, không thể trì hoãn [thường nói về việc công]
Ví dụ
这是一个紧急的社会问题。【】Đây là một vấn đề xã hội khẩn cấp.
这个任务不是紧迫的。【】Nhiệm vụ này không khẩn cấp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa