Kháo
Danh từĐộng từ

Kháo (Danh từ)
01
Cây cùng họ với quế, thân thẳng cao hàng mấy chục mét, lá mọc cách, nhọn đầu và mặt dưới màu vàng, gỗ trắng, rắn, thường dùng làm cột nhà
桂树是一种高大的常绿树,木质坚硬。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kháo (Động từ)
01
Bàn tán, kể cho nhau nghe chuyện của ai đó thường để cho vui chuyện, không nhằm mục đích gì
闲聊
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
