Anh - Việt
khát vọng
Động từ
khát vọng (Động từ)
Nghĩa 01 · mong muốn những điều lớn lao, tốt đẹp với một sức thôi thúc mạnh mẽ
渴望
mong muốn những điều lớn lao, tốt đẹp với một sức thôi thúc mạnh mẽ
Ví dụ
她渴望改变社会的未来。【】Cô ấy khát vọng thay đổi tương lai xã hội.
你难道不渴望公平吗?【】Bạn có phải không khát vọng công bằng?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa