Anh - Việt
khí chất
Danh từ
khí chất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đặc điểm tâm lí bẩm sinh ảnh hưởng đến cách một người phản ứng và hành động.
与生俱来的心理特征,影响一个人的反应和行为方式。
Đặc điểm tâm lí bẩm sinh ảnh hưởng đến cách một người phản ứng và hành động.
Ví dụ
沉稳的气质帮助她很好地应对压力。【】Khí chất điềm tĩnh giúp cô ấy xử lý áp lực tốt.
他的性情友善,很容易共事。【】Anh ấy có khí chất thân thiện và dễ làm việc cùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khí chất (Noun)
khí chất + Danh từkhí chất + Tính từkhí chất + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
艺术家气质 khí chất nghệ sĩ | 她有艺术家气质,而且非常热爱美。 Cô có khí chất nghệ sĩ và rất yêu cái đẹp. |