Anh - Việt
khí đốt
Danh từ
khí đốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại khí dùng làm nhiên liệu để đun nấu, sưởi ấm hoặc chạy máy.
用作燃料的气体,可用于做饭、取暖或驱动机器。
Loại khí dùng làm nhiên liệu để đun nấu, sưởi ấm hoặc chạy máy.
Ví dụ
许多家庭用燃气做饭。【】Nhiều gia đình dùng khí đốt để nấu ăn.
餐馆已经换了新的燃气罐。【】Quán ăn đã thay bình khí đốt mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khí đốt (Noun)
Danh từ + khí đốtkhí đốt + Tính từĐộng từ + khí đốt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
燃气价格 giá khí đốt | 燃气价格在冬季上涨。 Giá khí đốt tăng vào mùa đông. |
燃气供应 nguồn cung khí đốt | 暴风雨后,燃气供应中断了。 Nguồn cung khí đốt bị gián đoạn sau cơn bão. |
燃气账单 hóa đơn khí đốt | 我们的燃气账单比上个月高。 Hóa đơn khí đốt của chúng tôi cao hơn tháng trước. |