Anh - Việt

Bản dịch của từ Khỉ đột trong tiếng Trung

khỉ đột

Danh từ

khỉ đột (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài vượn lớn, sống chủ yếu ở các khu rừng châu Phi.

一种主要生活在非洲森林中的大型类人猿。

Loài vượn lớn, sống chủ yếu ở các khu rừng châu Phi.

Ví dụ
大猩猩成群生活在森林里。【】Khỉ đột sống theo nhóm trong rừng.
这只大猩猩非常强壮,体型很大。【】Con khỉ đột này rất khỏe và to lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khỉ đột (Noun)

Danh từ + khỉ độtSố lượng + khỉ độtkhỉ đột + Danh từĐộng từ + khỉ đột
Kết hợp từ của khỉ đột
Collocation
Ví dụ

大猩猩种群数量

quần thể khỉ đột

这个地区的大猩猩种群数量正在逐渐增加。

Quần thể khỉ đột trong khu vực này đang tăng dần.

大猩猩的栖息地

môi trường sống của khỉ đột

森林砍伐正在威胁大猩猩的栖息地。

Việc chặt phá rừng đang đe dọa môi trường sống của khỉ đột.

Video ngữ cảnh