Anh - Việt
khí thế
Danh từ
khí thế (Danh từ)
Nghĩa 01 · sức mạnh tinh thần đang dâng lên như không có gì cản nổi
精神振奋
sức mạnh tinh thần đang dâng lên như không có gì cản nổi
Ví dụ
越南队进两球后,气势高涨。【】Đội tuyển Việt Nam tràn đầy khí thế sau hai bàn thắng.
大雨后,志愿者没有失去士气。【】Nhóm tình nguyện không mất khí thế sau trận mưa lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa