Anh - Việt
khí trơ
Danh từ
khí trơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · khí không hoá hợp được với chất khác ở điều kiện thường, như helium, neon
惰性气体
khí không hoá hợp được với chất khác ở điều kiện thường, như helium, neon
Ví dụ
氦是一种常见的气体。【】Khí heli là một khí trơ dùng trong bóng bay.
氖气不是反应性气体吗?【】Khí neon có phải là khí trơ không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa