Anh - Việt
khổ cực
Tính từ
khổ cực (Tính từ)
Nghĩa 01 · như cực khổ
苦难
như cực khổ
Ví dụ
他经历了极度的苦难,但从不放弃。【】Cô ấy chịu đựng khổ cực nhưng không bao giờ từ bỏ.
他们没有艰苦的生活吗?【】Họ không sống trong khổ cực sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa