Anh - Việt
khổ học
Động từ
khổ học (Động từ)
Nghĩa 01 · bỏ nhiều công sức, chịu nhiều gian khổ, vất vả để học tập
艰苦学习
bỏ nhiều công sức, chịu nhiều gian khổ, vất vả để học tập
Ví dụ
兰努力学习,终于通过了河内的考试。【】Lan khổ học để vượt qua kỳ thi ở Hà Nội.
明没有靠艰苦学习完成大学课程。【】Minh không khổ học để hoàn thành đại học.
Từ tiếng Trung gần nghĩa