Anh - Việt

Bản dịch của từ Khó lòng trong tiếng Trung

khó lòng

Tính từ

khó lòng (Tính từ)

Nghĩa 01 · khó mà có thể [thường dùng với hàm ý phủ định]

难以(做);不太可能

khó mà có thể [thường dùng với hàm ý phủ định]

Ví dụ
河内 一天内 很难 处理完 所有 垃圾。【】Hà Nội khó lòng giải quyết hết rác trong một ngày.
兰 道路 洪水时 不太可能 到达 学校。【】Lan khó lòng đến lớp khi đường ngập.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh