Anh - Việt
khó nhọc
Tính từ
khó nhọc (Tính từ)
Nghĩa 01 · vất vả, mất nhiều công sức vào việc gì
艰苦,费力的
vất vả, mất nhiều công sức vào việc gì
Ví dụ
这项社区援助工作很艰苦。【】Công việc hỗ trợ cộng đồng này rất khó nhọc.
这项社会调查并不费力。【】Cuộc khảo sát xã hội này không khó nhọc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa