Anh - Việt
khổ sở
Tính từ
khổ sở (Tính từ)
Nghĩa 01 · đau đớn và cực khổ
痛苦的
đau đớn và cực khổ
Ví dụ
他因失业感到非常痛苦。【】Cô ấy cảm thấy rất khổ sở vì mất việc.
那个老人不快乐,因为他没有家。【】Ông già đó không khổ sở vì không có nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa