ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Khò
Thổi hơi nóng nói chung, gồm gas, nhiệt, lửa.
吹热风
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Âm thanh ngáy khò khò khi ngủ.
打鼾
Âm thanh thở khò khè.
喘息声