ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Khóc
Chảy nước mắt do đau đớn, khó chịu hay xúc động mạnh
流泪
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tỏ lòng thương tiếc đối với người thân thiết, ruột thịt đã chết
为逝去的亲人悲伤而哭泣