Anh - Việt
khóc
Động từ
khóc (Động từ)
Nghĩa 01 · Chảy nước mắt vì đau, buồn, sợ hoặc xúc động.
因疼痛、悲伤、害怕或感动而流泪。
Chảy nước mắt vì đau, buồn, sợ hoặc xúc động.
Ví dụ
宝宝因为看不见妈妈而哭了。【】Em bé khóc vì không thấy mẹ.
她看那部电影时哭了。【】Cô ấy khóc khi xem bộ phim đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bày tỏ sự đau buồn, thương tiếc trước cái chết của một người.
对去世的人表示悲痛和哀悼。
Bày tỏ sự đau buồn, thương tiếc trước cái chết của một người.
Ví dụ
祖父去世后,全家都哀悼他。【】Cả gia đình khóc thương ông sau khi ông qua đời.
她仍然为去世的好朋友感到悲痛。【】Cô ấy vẫn khóc thương người bạn thân đã mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của khóc (Verb)
khóc + Danh từkhóc + Giới từkhóc + Trạng từkhóc + Từ đi kèmkhóc + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
哀悼逝者 khóc thương người đã khuất | 他们前来哀悼逝者。 Họ đến để khóc thương người đã khuất. |