Khóe
Danh từTính từ

Khóe (Danh từ)
01
Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó.
角落
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt. Đây cũng là từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng.
眼角或嘴角
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Thủ đoạn, mánh lới.
阴谋
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khóe (Tính từ)
01
Quanh co, xa gần cốt để mỉa mai, châm chọc.
讽刺的,间接地嘲弄或戏弄他人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
