Anh - Việt

Bản dịch của từ Khôn lớn trong tiếng Trung

khôn lớn

Tính từ

khôn lớn (Tính từ)

Nghĩa 01 · lớn và khôn hơn lên, đã có thể vững vàng, tự lập được [nói khái quát]

成熟而智慧

lớn và khôn hơn lên, đã có thể vững vàng, tự lập được [nói khái quát]

Ví dụ
Linh 已经成熟,能照顾自己。【】Linh đã khôn lớn và tự chăm sóc bản thân.
Nam 还不够成熟,不能独自生活。【】Nam chưa khôn lớn để sống một mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh