Anh - Việt
không kích
Động từ
không kích (Động từ)
Nghĩa 01 · Tấn công bằng máy bay, dùng bom hoặc hoả lực từ trên không.
用飞机从空中投弹或发动攻击。
Tấn công bằng máy bay, dùng bom hoặc hoả lực từ trên không.
Ví dụ
军队轰炸了边境地区的武器仓库。【】Quân đội đã không kích các kho vũ khí ở vùng biên giới.
昨晚,战机对城市附近的一片森林发动了空袭。【】Tối qua, máy bay chiến đấu đã không kích một khu rừng gần thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của không kích (Verb)
Danh từ + không kíchkhông kích + Danh từkhông kích + Tính từĐộng từ + không kích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
空袭 cuộc không kích | 昨晚的空袭摧毁了主桥。 Cuộc không kích đêm qua đã phá hủy cây cầu chính. |