Anh - Việt
không những
Liên từ
không những (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng trước một ý để nhấn mạnh rằng còn có một ý khác được nêu thêm sau đó, thường đi với “mà còn”.
用于强调不止一个方面,常与“mà còn”连用。
Dùng trước một ý để nhấn mạnh rằng còn có một ý khác được nêu thêm sau đó, thường đi với “mà còn”.
Ví dụ
兰不仅学习好,而且很友善。【】Lan không những học giỏi mà còn rất thân thiện.
这家餐馆不只是便宜,而且很干净。【】Quán này không những rẻ mà còn sạch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của không những (Conjunction)
không những + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不但……而且…… không những ... mà còn ... | 她不但聪明,而且勤奋。 Cô ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ. |