Anh - Việt

Bản dịch của từ Khúc mắc trong tiếng Trung

khúc mắc

Tính từDanh từ

khúc mắc (Tính từ)

khúc mắc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Điều vướng mắc, chưa rõ hoặc khó giải quyết trong một việc hay mối quan hệ.

事情或关系中尚未解决的疑点、矛盾或困难。

Điều vướng mắc, chưa rõ hoặc khó giải quyết trong một việc hay mối quan hệ.

Ví dụ
我们需要先说清楚这个症结,再一起工作。【】Chúng tôi cần nói rõ khúc mắc trước khi làm việc chung.
这次会议帮助大家解决了长期存在的问题。【】Cuộc họp giúp mọi người giải quyết khúc mắc lâu nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khúc mắc (Noun)

Từ đi kèm + khúc mắckhúc mắc + Giới từkhúc mắc + Tính từkhúc mắc + Động từĐộng từ + khúc mắc
Kết hợp từ của khúc mắc
Collocation
Ví dụ

没有未解决的问题

không có khúc mắc

我希望这次沟通后我们不再有未解决的问题。

Tôi mong chúng ta không còn khúc mắc nào sau cuộc trao đổi này.

Video ngữ cảnh