Anh - Việt
khủng bố
Động từ
khủng bố (Động từ)
Nghĩa 01 · dùng uy lực hoặc bạo lực [thường rất tàn bạo] làm cho phải khiếp sợ để hòng khuất phục
用威胁或暴力使人恐惧
dùng uy lực hoặc bạo lực [thường rất tàn bạo] làm cho phải khiếp sợ để hòng khuất phục
Ví dụ
恐怖分子试图恐吓村民。【】Bọn cướp cố gắng khủng bố dân làng.
他不恐吓任何人。【】Anh ấy không khủng bố ai cả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa