Anh - Việt

Bản dịch của từ Kì bí trong tiếng Trung

kì bí

Tính từ

kì bí (Tính từ)

Nghĩa 01 · kì lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu

神秘而奇怪

kì lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu

Ví dụ
我们小区的停电很神秘。【】Vụ mất điện ở khu phố thật kì bí.
南的故事不像传闻那么奇怪。【】Câu chuyện của Nam không kì bí như lời đồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh