ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Kì lân
Con vật tưởng tượng, mình hươu, chân ngựa, đầu có sừng, được coi là một trong tứ linh [bốn con vật thiêng], cùng với rồng, rùa và phượng
一种神话动物,身体像鹿,蹄子像马,头上有角。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa