kí
Danh từĐộng từ
kí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thể loại văn xuôi ghi chép về người và việc có thật, dựa sát vào hiện thực.
以真实人物和事件为基础的纪实文学体裁。
Thể loại văn xuôi ghi chép về người và việc có thật, dựa sát vào hiện thực.
Ví dụ
这位作家以描写沿海地区的纪实文学作品而闻名。【】Tác giả nổi tiếng với các tác phẩm kí về vùng biển.
这部报告文学讲述了暴风雨后人们的生活。【】Cuốn kí kể lại cuộc sống của người dân sau bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kí (Noun)
Danh từ + kíkí + Tính từĐộng từ + kí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
报告文学作品 tác phẩm kí | 这部报告文学作品讲述了渔民的生活。 Tác phẩm kí này kể về cuộc sống của ngư dân. |
报告文学体裁 thể kí | 报告文学体裁通常记录真实的人物和事件。 Thể kí thường ghi lại người và việc có thật. |
报告文学集 tập kí | 图书馆刚买了一本关于战争的报告文学集。 Thư viện vừa mua một tập kí về chiến tranh. |
kí (Động từ)
Nghĩa 01 · Viết tên của mình lên giấy tờ để xác nhận, đồng ý hoặc làm văn bản có hiệu lực.
在文件上写下自己的名字以确认、同意或使其生效。
Viết tên của mình lên giấy tờ để xác nhận, đồng ý hoặc làm văn bản có hiệu lực.
Ví dụ
请在这张表格的底部签字。【】Bạn kí tên ở cuối đơn này nhé.
她在寄出合同前签了名。【】Cô ấy kí tên trước khi gửi hợp đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kí (Verb)
kí + Danh từkí + Giới từkí + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
签文件 kí giấy tờ | 你需要在入住前签署这些文件。 Bạn cần kí giấy tờ này trước khi nhận phòng. |
签名 kí tên | 请在页面底部签名。 Vui lòng kí tên ở cuối trang. |
签合同 kí hợp đồng | 两家公司上个月签了合同。 Hai công ty đã kí hợp đồng vào tháng trước. |