kị
kị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngày giỗ hằng năm để con cháu tưởng nhớ người đã khuất trong gia đình.
家中逝者的忌日祭祀,子孙在这天纪念先人。
Ngày giỗ hằng năm để con cháu tưởng nhớ người đã khuất trong gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kị (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忌日聚会 đám kị | 亲戚们回来参加奶奶的忌日聚会。 Họ hàng về dự đám kị bà nội. |
忌日 ngày kị | 我们全家在祖父的忌日时聚在一起。 Gia đình tôi tụ họp đông đủ vào ngày kị ông nội. |
忌日祭礼 lễ kị | 全族人回乡参加祖先的忌日祭礼。 Cả họ về quê dự lễ kị của tổ tiên. |
kị (Động từ)
Nghĩa 01 · Không hợp nhau, gặp nhau thì gây hại, nên không dùng chung.
两种事物相互冲突,放在一起会产生危害。
Không hợp nhau, gặp nhau thì gây hại, nên không dùng chung.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tránh xa hoàn toàn vì không hợp hoặc không nên làm.
因不合适而完全避开,不去接触或做某事。
Tránh xa hoàn toàn vì không hợp hoặc không nên làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tránh nói hoặc làm điều gì vì cho là thiêng liêng, theo tín ngưỡng.
因信仰或迷信而避免提及或做某事。
Tránh nói hoặc làm điều gì vì cho là thiêng liêng, theo tín ngưỡng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kị (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
避免阳光直射 kị nắng | 敏感肌肤应在中午避免阳光直射。 Da nhạy cảm nên kị nắng vào buổi trưa. |
忌酒 kị rượu | 痛风患者应该忌酒。 Bệnh nhân gút nên kị rượu bia. |