Kia

Kia (Đại từ)
Từ dùng để chỉ một sự vật, địa điểm, hiện tượng ở xa vị trí của người nói, nhưng trong phạm vi có thể nhìn thấy cụ thể
那
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ một thời điểm nào đó không xác định, nhưng coi như là có thể hình dung được cụ thể
某个时刻或事物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ một người, một cái khác, trong quan hệ đối lập với người, cái đã được nói đến
那
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kia (Danh từ)
Ngày kia [nói tắt]
后天
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kia (Trợ từ)
Từ biểu thị ý nhấn mạnh cho người đối thoại chú ý đến điều vừa được nói đến, ý như muốn bảo rằng: như thế đấy, chứ không phải khác đâu
就是这样
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị ý hơi ngạc nhiên về điều nêu ra như để hỏi vặn lại cho rõ ràng
真的吗?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
