Anh - Việt

Bản dịch của từ Kịch ngắn trong tiếng Trung

kịch ngắn

Danh từ

kịch ngắn (Danh từ)

Nghĩa 01 · kịch trình bày và giải quyết gọn một vấn đề trong một thời gian liên tục, tại một địa điểm nhất định

短剧

kịch trình bày và giải quyết gọn một vấn đề trong một thời gian liên tục, tại một địa điểm nhất định

Ví dụ
今晚剧院上演了一个短剧。【】Tối nay nhà hát diễn một kịch ngắn.
他不喜欢看简短的剧本吗?【】Anh ấy không thích xem kịch ngắn sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh