Kích
Danh từTính từĐộng từ

Kích (Danh từ)
01
Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách
腋下缝合处
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm
长矛
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Dụng cụ chuyên dùng để kích
刺激工具
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kích (Tính từ)
01
[áo, quần] hơi chật, do may không vừa
紧身的衣服
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kích (Động từ)
01
Nâng vật nặng lên cao dần, từng ít một, bằng dụng cụ
逐渐抬起
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đánh bằng hoả lực pháo
炮击
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Nói chạm đến lòng tự ái của ai để người đó bực tức mà làm việc gì theo ý mình
激怒他人以达到目的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
