ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Kiễng gót
Đi bằng các đầu ngón chân, nâng gót chân lên khỏi mặt đất để bước đi nhẹ nhàng.
踮脚走
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa