ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Kiêng thịt
Tránh hoặc không ăn thịt, thường vì lý do tôn giáo, sức khỏe hoặc phong tục tập quán.
避免吃肉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa