Anh - Việt

Bản dịch của từ Kiêng trong tiếng Trung

kiêng

Động từ

kiêng (Động từ)

Nghĩa 01 · Tránh ăn hoặc dùng một số thức ăn vì có hại cho sức khỏe.

因健康原因而避免吃某些食物。

Tránh ăn hoặc dùng một số thức ăn vì có hại cho sức khỏe.

Ví dụ
医生嘱咐我奶奶因为血压高,要忌口咸食。【】Bác sĩ dặn bà tôi kiêng ăn mặn vì huyết áp cao.
生完孩子后,她按照习俗戒口生冷食物。【】Sau khi sinh, chị ấy kiêng đồ lạnh theo phong tục.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tránh làm việc gì hoặc nhắc đến điều gì vì mê tín hoặc tôn giáo.

因迷信或宗教原因而避免做某事。

Tránh làm việc gì hoặc nhắc đến điều gì vì mê tín hoặc tôn giáo.

Ví dụ
春节初一,许多人因为迷信而忌讳理发。【】Nhiều người kiêng cắt tóc vào ngày mùng Một Tết.
在我的家乡,人们在除夕夜忌讳提起逝去的人。【】Ở quê tôi, người ta kiêng nhắc đến người đã khuất vào đêm giao thừa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tránh động chạm hoặc nhắc đến điều gì vì nể trọng hoặc e ngại.

出于尊重或顾忌而避免提及或接触某事。

Tránh động chạm hoặc nhắc đến điều gì vì nể trọng hoặc e ngại.

Ví dụ
吃饭时,我们在祖父母面前避免谈钱的事。【】Trong bữa cơm, chúng tôi kiêng nhắc chuyện tiền bạc trước mặt ông bà.
出于尊重,他不提朋友离婚的事。【】Anh ấy kiêng nói về chuyện ly hôn của bạn mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kiêng (Verb)

kiêng + Danh từkiêng + Từ đi kèmkiêng + Động từ
Kết hợp từ của kiêng
Collocation
Ví dụ

戒酒

kiêng rượu

医生叮嘱他手术后要戒酒。

Bác sĩ dặn ông phải kiêng rượu sau khi mổ.

避免吃红肉

kiêng thịt đỏ

痛风患者应避免吃红肉。

Người bị gout nên kiêng thịt đỏ.

避免吃辛辣食物

kiêng đồ cay

产后妈妈通常要避免吃辣的食物。

Phụ nữ mới sinh thường phải kiêng đồ cay.

Video ngữ cảnh