ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Kiết
Kiết lị [nói tắt]
腹泻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghèo túng đến cùng cực
极其贫穷
Kiệt, keo kiệt
吝啬