Kiệu
Danh từĐộng từ

Kiệu (Danh từ)
01
Cây thuộc họ hành tỏi, thân màu trắng, củ thường dùng để muối dưa, làm gia vị hay thức ăn
小葱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Phương tiện thời trước dùng để khiêng người đi đường, gồm một ghế ngồi có mui che ở trên
轿子
Ví dụ
03
Đồ dùng để rước thần thánh, giống như cái kiệu, được sơn son thếp vàng
用来抬神灵的轿子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Chum to, miệng rộng
大罐
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
05
Lối chơi bài dùng quân bài tổ tôm, chơi hai người, tính điểm được thua
两人玩牌游戏
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kiệu (Động từ)
01
Khiêng đi bằng kiệu
抬轿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Như công kênh
抬着人或物高高
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
