Anh - Việt

Bản dịch của từ Kìm trong tiếng Trung

kìm

Danh từĐộng từ

kìm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ bằng kim loại có hai mỏ, dùng để kẹp, uốn hoặc cắt vật.

有两个钳口、用于夹持、弯曲或剪切物体的金属工具。

Dụng cụ bằng kim loại có hai mỏ, dùng để kẹp, uốn hoặc cắt vật.

Ví dụ
他用钳子剪断电线。【】Anh ấy dùng kìm để cắt sợi dây điện.
请从工具箱里拿钳子。【】Hãy lấy cái kìm trong hộp dụng cụ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kìm (Noun)

Số lượng + kìmkìm + Danh từkìm + Động từĐộng từ + kìm
Kết hợp từ của kìm
Collocation
Ví dụ

一把钳子

một chiếc kìm

我需要一把钳子来修自行车。

Tôi cần một chiếc kìm để sửa xe đạp.

kìm (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm cho sự tăng lên, phát triển hoặc hoạt động diễn ra chậm hơn hay yếu đi.

抑制或减缓增长、发展或活动。

Làm cho sự tăng lên, phát triển hoặc hoạt động diễn ra chậm hơn hay yếu đi.

Ví dụ
高利率正在抑制房价上涨。【】Lãi suất cao đang kìm đà tăng giá nhà.
新政策旨在遏制通货膨胀。【】Chính sách mới nhằm kìm lạm phát.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cố giữ để cảm xúc không bộc lộ ra ngoài.

克制或压抑情绪,不让它表现出来。

Cố giữ để cảm xúc không bộc lộ ra ngoài.

Ví dụ
她听到那个消息时努力忍住眼泪。【】Cô cố kìm nước mắt khi nghe tin đó.
他在孩子面前压住了怒火。【】Anh ấy kìm cơn giận trước mặt con.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của kìm (Verb)

kìm + Danh từ
Kết hợp từ của kìm
Collocation
Ví dụ

抑制通货膨胀

kìm hãm lạm phát

中央银行提高利率以抑制通货膨胀。

Ngân hàng trung ương tăng lãi suất để kìm hãm lạm phát.

压抑情绪

kìm nén cảm xúc

听到那个消息时,她努力压抑自己的情绪。

Cô ấy cố kìm nén cảm xúc khi nghe tin đó.

忍住眼泪

kìm nước mắt

在仪式上,他不得不忍住眼泪。

Anh ấy phải kìm nước mắt trong buổi lễ.

克制自己

kìm lòng

我忍不住笑了。

Tôi không thể kìm lòng mà mỉm cười.

阻碍增长

kìm hãm tăng trưởng

高成本可能会阻碍经济增长。

Chi phí cao có thể kìm hãm tăng trưởng kinh tế.

Video ngữ cảnh