Anh - Việt
kính mát
Danh từ
kính mát (Danh từ)
Nghĩa 01 · kính râm
太阳镜
kính râm
Ví dụ
Linh 在 9A 班郊游时戴着太阳镜。【】Linh đeo kính mát ở buổi dã ngoại lớp 9A.
Nam 没带深色眼镜去海边聚会。【】Nam không mang kính mát đến tiệc biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa