ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Kinh phí
Khoản ngân sách mà cơ quan nhà nước cấp cho các đơn vị trực thuộc để chi vào các hoạt động kinh tế, văn hoá, giáo dục, y tế, v.v.
预算
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa