Kinh

Kinh (Danh từ)
Xem kênh [đào kênh]
挖渠
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kinh nguyệt [nói tắt]
月经
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sách do các nhà triết học Trung Quốc thời cổ viết, những lời trong đó dùng làm khuôn phép dưới chế độ phong kiến
经典著作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sách giáo lí của một tôn giáo
宗教经典
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Động kinh [nói tắt]
癫痫发作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kinh (Động từ)
Có cảm giác rùng mình vì sợ khi nhìn thấy hoặc cảm giác thấy
感到害怕的颤抖
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kinh (Tính từ)
Có tác dụng làm cho kinh
震惊
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ở mức độ cao một cách quá mức, tác động mạnh đến tâm lí người nói
极端的,强烈的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
