kỵ
Danh từĐộng từ
kỵ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngày đúng vào năm, tháng, ngày người thân đã mất, được tưởng nhớ bằng lễ cúng.
去世亲人的周年纪念日,家人会设祭祀念。
Ngày đúng vào năm, tháng, ngày người thân đã mất, được tưởng nhớ bằng lễ cúng.
Ví dụ
全家回乡在爷爷的忌日举行祭奠。【】Cả nhà về quê làm lễ vào ngày kỵ của ông nội.
今年是奶奶的忌日,妈妈请亲戚来吃饭。【】Ngày kỵ của bà năm nay, mẹ mời họ hàng đến ăn cơm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kỵ (Noun)
Danh từ + kỵkỵ + Danh từĐộng từ + kỵ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忌日 ngày kỵ | 全家回乡参加爷爷的忌日。 Cả nhà về quê dự ngày kỵ của ông nội. |
忌日祭礼 lễ kỵ | 今年我们家为父亲举行了忌日祭礼。 Năm nay gia đình tổ chức lễ kỵ cho bố tôi. |
kỵ (Động từ)
Nghĩa 01 · Tránh làm điều gì đó vì sợ gây hại hoặc trái với kiêng cữ, tập quán.
因认为有害或不吉利而避开某事物。
Tránh làm điều gì đó vì sợ gây hại hoặc trái với kiêng cữ, tập quán.
Ví dụ
胃痛的人应该避开辛辣食物。【】Người bị đau dạ dày nên kỵ đồ cay nóng.
很多人在春节期间忌讳说不吉利的话。【】Trong dân gian, người ta kỵ nói chuyện không hay vào ngày Tết.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ghen ghét hoặc e ngại người giỏi hơn mình nên tìm cách đề phòng.
因担心别人比自己强而心存忌惮或嫉妒。
Ghen ghét hoặc e ngại người giỏi hơn mình nên tìm cách đề phòng.
Ví dụ
他忌妒比自己能干的同事。【】Anh ấy kỵ những đồng nghiệp giỏi hơn mình.
老板忌惮能干的员工,所以常常隐瞒信息。【】Sếp kỵ nhân viên giỏi nên thường giấu thông tin.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kỵ (Verb)
kỵ + Danh từkỵ + Trạng từĐộng từ + kỵ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忌酒 kỵ rượu | 服用抗生素时,医生叮嘱我要忌酒。 Khi uống thuốc kháng sinh, bác sĩ dặn tôi phải kỵ rượu. |
忌辛辣食物 kỵ đồ cay | 胃炎患者应忌辛辣食物。 Người bị viêm dạ dày nên kỵ đồ cay. |
嫉妒有才能的人 kỵ người tài | 优秀的领导不会嫉妒团队中有才能的人。 Lãnh đạo giỏi không kỵ người tài trong đội ngũ. |