Anh - Việt
ký ức
Danh từ
ký ức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những điều, sự việc hoặc hình ảnh còn được nhớ lại từ quá khứ.
对过去的人、事或画面的记忆。
Những điều, sự việc hoặc hình ảnh còn được nhớ lại từ quá khứ.
Ví dụ
我有很多美好的学生时代记忆。【】Tôi có nhiều ký ức đẹp về thời đi học.
这张照片让我想起了关于我奶奶的回忆。【】Bức ảnh này gợi lại ký ức về bà tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ký ức (Noun)
ký ức + Danh từký ức + Tính từký ức + Động từĐộng từ + ký ức
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
童年记忆 ký ức tuổi thơ | 我的童年记忆与在院子里玩耍的午后紧密相连。 Ký ức tuổi thơ của tôi gắn liền với những buổi chiều chơi ngoài sân. |