Anh - Việt
lá chắn
Danh từ
lá chắn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật cầm hoặc đeo để che đỡ cơ thể khỏi vũ khí hay nguy hiểm.
用于遮挡武器或危险、保护身体的器具。
Vật cầm hoặc đeo để che đỡ cơ thể khỏi vũ khí hay nguy hiểm.
Ví dụ
士兵举起盾牌挡住箭。【】Người lính giơ lá chắn để chặn mũi tên.
博物馆展出了一面古老的木盾。【】Bảo tàng trưng bày một lá chắn bằng gỗ cổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Điều hoặc lực lượng giúp bảo vệ người hay sự vật trước nguy cơ, sự tấn công hoặc ảnh hưởng xấu.
保护人或事物免受危险、攻击或不良影响的事物或力量。
Điều hoặc lực lượng giúp bảo vệ người hay sự vật trước nguy cơ, sự tấn công hoặc ảnh hưởng xấu.
Ví dụ
疫苗为身体提供保护,预防多种疾病。【】Vắc-xin là lá chắn giúp cơ thể chống lại nhiều bệnh.
红树林是抵御风暴的天然屏障。【】Rừng ngập mặn là lá chắn tự nhiên trước bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lá chắn (Noun)
lá chắn + Danh từlá chắn + Giới từlá chắn + Tính từlá chắn + Động từĐộng từ + lá chắn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
能量护盾 lá chắn năng lượng | 飞船遭到攻击时启动了能量护盾。 Con tàu bật lá chắn năng lượng khi bị tấn công. |