Anh - Việt
lạ mắt
Tính từ
lạ mắt (Tính từ)
Nghĩa 01 · chưa trông thấy bao giờ nên có cảm giác lạ
陌生的,给人新鲜感
chưa trông thấy bao giờ nên có cảm giác lạ
Ví dụ
这款衣服看起来很奇怪。【】Chiếc váy này trông rất lạ mắt với tôi.
他不喜欢这个不熟悉的城市吗?【】Anh ấy có không thích thành phố lạ mắt này không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa