Là

Là (Danh từ)
Hàng dệt bằng tơ nõn, thưa và mỏng, thường được nhuộm đen [được dùng ở thời trước]
一种用生丝线织成的薄黑色丝绸,历史上常用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Là (Động từ)
Di chuyển từ trên cao xuống và lướt sát gần một mặt phẳng như mặt nước, mặt đất
滑行
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Làm cho đồ bằng vải, lụa phẳng và có nếp bằng cách dùng bàn là đã được làm nóng đưa đi đưa lại trên bề mặt
熨平织物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Động từ đặc biệt, biểu thị quan hệ giữa phần nêu đối tượng với phần chỉ ra nội dung nhận thức hay giải thích, nêu đặc trưng về đối tượng đó
是
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Là (Liên từ)
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung của điều vừa nói đến
即是
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị điều sắp nêu ra là tất yếu xảy ra mỗi khi có điều vừa nói đến
那么
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Là (Trợ từ)
Từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái khẳng định
用于强调或断定的助词
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng đệm làm cho lời nói có sắc thái tự nhiên hoặc có sắc thái nhận định chủ quan của người nói
用来使句子自然或表达主观判断的助动词
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng tổ hợp với hình thức lặp của một từ khác để biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái khẳng định về một mức độ, một trạng thái tác động đến người nói
用来强调或确认的助词
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
