Anh - Việt

Bản dịch của từ Là trong tiếng Trung

là

Danh từĐộng từLiên từTrợ từTiểu từ

là (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại vải tơ mịn, bóng, thường dùng trong cách nói về quần áo đẹp thời trước.

一种细腻有光泽的丝织品,旧时常用来做漂亮衣服。

Loại vải tơ mịn, bóng, thường dùng trong cách nói về quần áo đẹp thời trước.

Ví dụ
从前,丝绸衣服通常是富人穿的。【】Ngày xưa, áo là thường dành cho người khá giả.
祖母常提起精致的丝绸衣服。【】Cụ hay nhắc đến quần là áo lượt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của là (Noun)

Danh từ + làlà … Danh từ
Kết hợp từ của là
Collocation
Ví dụ

绫罗绸缎

lụa là

这家店出售许多漂亮的丝绸。

Cửa hàng bán nhiều lụa là đẹp mắt.

锦缎丝绸

gấm là

她在典礼上穿着锦缎丝绸。

Bà mặc gấm là trong ngày lễ.

là (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng để nối chủ ngữ với thông tin về danh tính, đặc điểm, trạng thái hoặc thời gian của chủ ngữ.

连接主语和说明其身份、特征、状态或时间的信息。

Dùng để nối chủ ngữ với thông tin về danh tính, đặc điểm, trạng thái hoặc thời gian của chủ ngữ.

Ví dụ
兰是一名英语教师。【】Lan là giáo viên tiếng Anh.
今天是我的生日。【】Hôm nay là sinh nhật của tôi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Làm phẳng quần áo hoặc vải bằng bàn là nóng.

用熨斗把衣服或布料熨平。

Làm phẳng quần áo hoặc vải bằng bàn là nóng.

Ví dụ
妈妈正在熨这件衬衫。【】Mẹ đang là chiếc áo sơ mi này.
我上班前把衣服熨平。【】Tôi là quần áo trước khi đi làm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của là (Verb)

là + Danh từlà + Giới từ
Kết hợp từ của là
Collocation
Ví dụ

是教师

là giáo viên

我姐姐是一名小学教师。

Chị tôi là giáo viên tiểu học.

很重要

là điều quan trọng

信守承诺很重要。

Giữ lời hứa là điều quan trọng.

熨衣服

là quần áo

我通常在周日晚上熨衣服。

Tôi thường là quần áo vào tối Chủ nhật.

熨衬衫

là áo sơ mi

他正在熨明天要穿的衬衫。

Anh ấy đang là áo sơ mi cho ngày mai.

là (Liên từ)

Nghĩa 01 · Dùng để dẫn vào nội dung của điều được nói, nghe, nghĩ hoặc biết; thường tương đương với “rằng”.

引出说、听、想或知道的内容,相当于“说”。

Dùng để dẫn vào nội dung của điều được nói, nghe, nghĩ hoặc biết; thường tương đương với “rằng”.

Ví dụ
我听说他搬家了。【】Tôi nghe nói là anh ấy đã chuyển nhà.
她说她会晚到。【】Cô ấy bảo là sẽ đến muộn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng sau vế nêu điều kiện để nối với kết quả xảy ra sau đó.

用在条件分句后,连接随后发生的结果。

Dùng sau vế nêu điều kiện để nối với kết quả xảy ra sau đó.

Ví dụ
只要下雨,这条路就会积水。【】Hễ trời mưa là đường này ngập.
如果你有空,那我们就去吧。【】Nếu bạn rảnh là chúng ta đi nhé.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của là (Conjunction)

là + Từ đi kèmlà + Động từ
Kết hợp từ của là
Collocation
Ví dụ

只要……就……

hễ ... là ...

只要下雨,我们就待在家里。

Hễ trời mưa là chúng tôi ở nhà.

là (Trợ từ)

là (Tiểu từ)

Nghĩa 01 · Dùng trong lối nói lặp lại để nhấn mạnh hoặc thừa nhận một điều trước khi nói thêm ý khác.

用于重复说法中,强调或先承认某一点,再补充别的意思。

Dùng trong lối nói lặp lại để nhấn mạnh hoặc thừa nhận một điều trước khi nói thêm ý khác.

Ví dụ
这台机器确实贵,但很好用。【】Đắt là đắt, nhưng chiếc máy này rất tốt.
我当然累了,但还是想去。【】Mệt là mệt, nhưng tôi vẫn muốn đi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của là (Particle)

là + Động từ
Kết hợp từ của là
Collocation
Ví dụ

要做就做好

làm là làm đến cùng

既然做,就要做好。

Đã làm là làm đến cùng.

确实喜欢

thích là thích

我确实很喜欢这道菜。

Tôi thích là thích món này lắm.

话虽这么说,不过……

nói là nói vậy

话虽这么说,不过我还是担心。

Nói là nói vậy, nhưng tôi vẫn lo.

明知如此,不过……

biết là biết vậy

明知如此,不过戒烟并不容易。

Biết là biết vậy, nhưng bỏ thuốc không dễ.

Video ngữ cảnh