là
là (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại vải tơ mịn, bóng, thường dùng trong cách nói về quần áo đẹp thời trước.
一种细腻有光泽的丝织品,旧时常用来做漂亮衣服。
Loại vải tơ mịn, bóng, thường dùng trong cách nói về quần áo đẹp thời trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của là (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
绫罗绸缎 lụa là | 这家店出售许多漂亮的丝绸。 Cửa hàng bán nhiều lụa là đẹp mắt. |
锦缎丝绸 gấm là | 她在典礼上穿着锦缎丝绸。 Bà mặc gấm là trong ngày lễ. |
là (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng để nối chủ ngữ với thông tin về danh tính, đặc điểm, trạng thái hoặc thời gian của chủ ngữ.
连接主语和说明其身份、特征、状态或时间的信息。
Dùng để nối chủ ngữ với thông tin về danh tính, đặc điểm, trạng thái hoặc thời gian của chủ ngữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm phẳng quần áo hoặc vải bằng bàn là nóng.
用熨斗把衣服或布料熨平。
Làm phẳng quần áo hoặc vải bằng bàn là nóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của là (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
是教师 là giáo viên | 我姐姐是一名小学教师。 Chị tôi là giáo viên tiểu học. |
很重要 là điều quan trọng | 信守承诺很重要。 Giữ lời hứa là điều quan trọng. |
熨衣服 là quần áo | 我通常在周日晚上熨衣服。 Tôi thường là quần áo vào tối Chủ nhật. |
熨衬衫 là áo sơ mi | 他正在熨明天要穿的衬衫。 Anh ấy đang là áo sơ mi cho ngày mai. |
là (Liên từ)
Nghĩa 01 · Dùng để dẫn vào nội dung của điều được nói, nghe, nghĩ hoặc biết; thường tương đương với “rằng”.
引出说、听、想或知道的内容,相当于“说”。
Dùng để dẫn vào nội dung của điều được nói, nghe, nghĩ hoặc biết; thường tương đương với “rằng”.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng sau vế nêu điều kiện để nối với kết quả xảy ra sau đó.
用在条件分句后,连接随后发生的结果。
Dùng sau vế nêu điều kiện để nối với kết quả xảy ra sau đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của là (Conjunction)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
只要……就…… hễ ... là ... | 只要下雨,我们就待在家里。 Hễ trời mưa là chúng tôi ở nhà. |
là (Trợ từ)
là (Tiểu từ)
Nghĩa 01 · Dùng trong lối nói lặp lại để nhấn mạnh hoặc thừa nhận một điều trước khi nói thêm ý khác.
用于重复说法中,强调或先承认某一点,再补充别的意思。
Dùng trong lối nói lặp lại để nhấn mạnh hoặc thừa nhận một điều trước khi nói thêm ý khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của là (Particle)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
要做就做好 làm là làm đến cùng | 既然做,就要做好。 Đã làm là làm đến cùng. |
确实喜欢 thích là thích | 我确实很喜欢这道菜。 Tôi thích là thích món này lắm. |
话虽这么说,不过…… nói là nói vậy | 话虽这么说,不过我还是担心。 Nói là nói vậy, nhưng tôi vẫn lo. |
明知如此,不过…… biết là biết vậy | 明知如此,不过戒烟并不容易。 Biết là biết vậy, nhưng bỏ thuốc không dễ. |